windy nghĩa là gì
2. Tên Cường có ý nghĩa gì? Để có thể biết được công cụ xem bói ý nghĩa tên phía trên có chính xác hay không, chúng tôi sẽ sử dụng công cụ Xem bói tên được nêu ra ở phần 1 để kiểm tra ý nghĩa tên Cường, tên Cường có ý nghĩa gì ngay trong bài viết này đển bạn có những cái nhìn khách quan nhất.
It is sunny and windy. We are in the park . Mai and linda are playing kites. Nam, phong and tony are skating football . Peter and quan are flying . We are happy in the park Thời tiết là tốt đẹp hiện nay. Nó là nắng và gió. Chúng tôi đang trong công viên. Mai và linda đang chơi diều.
2 bedroom flat to rent in Dunstan Grove, Cleckheaton, West Yorkshire, BD19.BD19 3LE, Cleckheaton, Dewsbury. £ 495. 2 rooms.Flats. Viewing is essential of this first floor apartment that is part of the popular Dunstan Grove development that is within 2 miles of Junction 26 of the M62 and placebuzz.com. 3 days ago.. "/>
Vay Tiền Home Credit Online Có An Toàn Không. /´windi/ Thông dụng Tính từ Lộng gió, có nhiều gió a windy day một ngày lộng gió Gió lộng, phơi ra trước gió nhất là gió mạnh a windy hillside một sườn đồi gió lộng Có gió, lắm gió, lộng gió; gây ra bởi gió y học đầy hơi thông tục dài dòng, trống rỗng, huênh hoang; ba hoa windy talk chuyện dài dòng thông tục sợ hãi, lo lắng Các từ liên quan Từ đồng nghĩa adjective airy , blowing , blowy , blustering , blustery , boisterous , brisk , drafty , fresh , gusty , raw , squally , stormy , tempestuous , wild , windswept , bombastic , diffuse , empty , garrulous , inflated , lengthy , long-winded , loquacious , meandering , palaverous , pompous , prolix , rambling , redundant , turgid , verbose , wordy , breezy , flatulent , overblown , tumescent , tumid , boastful , gassy , talkative , unsheltered Từ trái nghĩa
Nghĩa của từ windy là gì Dịch Sang Tiếng ViệtTính từ1. có gió, lắm gió, lộng gió2. mưa gió, gió bão3. y học đầy hơi4. thông tục dài dòng, trống rỗng, huênh hoang5. từ lóng hoảng sợ, khiếp sợTừ điển chuyên ngành y khoa Dictionary, Tra Từ Trực Tuyến, Dịch Online, Translate, Translation, Từ điển chuyên ngành Y khoa, Vietnamese Dictionary, Nghĩa Tiếng ViệtTừ liên quanarccotsautopsychotherapyelurophobiahybridisegaffenargileheni caryophylliteenagecribatehisticdegradinglystrict
/wind/ Thông dụng Danh từ Gió north wind gió bấc south wind gió nam to run like the wind chạy nhanh như gió the wind rises trời nổi gió, gió thổi mạnh hơn Mùi do gió đưa đi the deer have got our wind con hươu đã đánh hơi thấy chúng ta Hơi thở đặc biệt cần thiết khi tập thể dục liên tục hoặc để thổi một nhạc khí hơi to lose one's wind hết hơi to recover one's wind lấy lại hơi to get one's second wind thở theo nhịp điệu thường sau khi thở dốc trong cuộc đua the runner had to stop and regain her wind vận động viên chạy phải đứng lại để thở lấy hơi Phương gió, phía gió thổi down the wind xuôi gió in the teeth of wind; up the wind ngược gió into the wind về phía gió thổi off the wind chéo gió to sail before on the wind căng buồm chạy xuôi gió số nhiều các phương trời the four winds of heaven bốn phương trời y học sự đầy hơi, sự đầy bụng không khí bị nuốt vào cùng lúc ăn hoặc uống hoặc hơi hình thành trong dạ dày hoặc trong ruột gây nên sự khó ở to be troubled with wind đầy hơi giải phẫu ức to hit in the wind đánh vào ức lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch , câu chuyện khoác lác vô bổ merely wind chỉ là chuyện rỗng tuếch âm nhạc sự chơi nhạc khí hơi trong ban nhạc kèn, sáo..; nhạc công chơi nhạc khí hơi trong ban nhạc khúc uốn, khúc lượn của con sông Khúc cong, khúc quanh trong một tiến trình, đường đi... Một vòng quay khi vặn give the clock another couple of winds vặn đồng hồ thêm một vài vòng nữa ngoại động từ Đánh hơi the hounds had winded the fox những con chó săn đánh hơi thấy con cáo làm thở hổn hển, làm thở mạnh, làm thở hết hơi, làm mệt đứt hơi we were winded by the steep climb chúng tôi mệt đứt hơi vì trèo dốc Vuốt lưng em bé cho ợ tiêu để cho nghỉ lấy hơi, để cho thở to wind one's horse cho ngựa nghỉ lấy hơi thổi to wind a horn thổi tù và cuộn, quấn , xoắn to wind itself cuộn mình lại con rắn to wind up quấn len thành một cuộn to wind thread on a reel quấn chỉ vào ống lượn, uốn khúc the river winds its way to the sea con sông lượn khúc chảy ra biển to wind oneself one's way into someone's affection nghia bóng khéo léo được lòng ai she wound her way through the crowds cô ta luồn lách qua đám đông bọc, choàng to wind a baby in a shawl bọc đứa bé trong một chiếc khăn choàng kỹ thuật quay; trục lên bằng cách quay lên dây đồng hồ điện học quấn dây to wind a transformer quấn dây một biến thế nội động từ quấn lại, cuộn lại con rắn... quanh co, uốn khúc the river winds in and out con sông quanh co uốn khúc kỹ thuật vênh tấm ván Cấu trúc từ to cast fling, throw something to the winds coi nhẹ cái gì, không để tâm gìn giữ cái gì to sail close to near the wind chạy gần như ngược chiều gió nghĩa bóng làm việc gì hầu nhu không đoan chính lương thiện lắm to see which way the wind is blowing xem dư luận ra sao; xem thời thế sẽ ra sao to take the wind out of somebody's sails nói chặn trước ai; làm chặn trước ai phỗng mất quyền lợi của ai thông tục làm ai mất tin tưởng, làm ai mất tự hào, làm nhụt chí, làm mất mặt there is something in the wind có chuyện gì sẽ xy ra đây, có chuyện gì đang được bí mật chuẩn bị đây to the four winds bị thổi tung toé... ra khắp nơi a wind of change ảnh hưởng làm thay đổi, chiều hướng thay đổi to wind off tháo sợi ra khỏi cuộn; li ra, tung ra to wind on quấn chỉ vào ống chỉ to wind up lên dây đồng hồ, đàn quấn một sợi dây giải quyết, thanh toán công việc... kết thúc cuộc tranh luận; bế mạc cuộc họp to be wound up to a high pitch bị đẩy lên một mức cao cơn giận to be wound up to a white rage bị kích động đến mức giận điên lên to wind someone round one's little finger xỏ dây vào mũi ai nghĩa bóng to wind oneself up for an effort rán sức làm việc gì break wind đánh rắm thổi hơi trong ruột qua hậu môn get one's second wind hồi sức lại get/have the wind up about something thông tục hoảng sợ, bị đe doạ in the wind sắp sửa xảy ra like the wind rất nhanh, như gió, như bay put the wind up somebody thông tục làm cho ai hoảng sợ run/sail before the wind hàng hải chạy thuyền xuôi gió get wind of something nghe phong phanh to get wind of a plot nghe phong thanh có một âm mưu hình thái từ V-ing winding Past wound PP wound Chuyên ngành Cơ - Điện tử Gió, vòng dây, tời tay, v thổi, quấn, lượn,uốn, quay, lên dây cót đồng hồ Xây dựng trục lên cuốn dây Kỹ thuật chung đánh ống gió quấn center wind reel guồng quấn trung tâm centre wind reel guồng quấn trung tâm monitoring of the solar wind sự quản đốc cường độ của mặt trời wind drum trống quấn dây wind-up sự quấn vào quấn dây wind drum trống quấn dây quấn lại quay wind number of a curve with respect to the point số lần quay của một đường cong đối với một điểm wind-up window kính quay tay sự đánh ống sự cuộn wind-up sự cuộn vào sự nâng bằng tời sự quấn monitoring of the solar wind sự quản đốc cường độ của mặt trời wind-up sự quấn vào sự thổi wind abrasion sự thổi mòn wind erosion sự thổi mòn sự tời trục lên Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun air , blast , blow , breath , breeze , chinook , cyclone , draft , draught , flurry , flutter , gale , gust , mistral , puff , tempest , typhoon , wafting , whiff , whirlwind , whisk , zephyr , babble , clue , cue , gossip , hint , hot air * , idle talk , inkling , intimation , notice , rumor , suggestion , talk , tidings , whisper , flatulence , flatus , harmattan , hurricane , jet stream , levanter , monsoon , scud , simoon , sirocco , solano , sough , squall , susurration , tornado , trade wind verb coil , convolute , corkscrew , cover , crook , curl , curve , deviate , distort , encircle , enclose , entwine , envelop , fold , furl , loop , meander , ramble , reel , roll , screw , slither , snake , spiral , swerve , twine , twist , weave , wrap , wreathe , wriggle , zigzag , aerate , ventilate , edge , foist , infiltrate , work , worm , air , bend , bise , blast , blizzard , blow , bora , breath , breeze , chinook , cyclone , draft , gale , geostrophic , gust , harmattan , hurricane , intimation , monsoon , noreaster , puff , scent , sinuate , sirocco , squall , storm , tempest , tornado , trade , tramontana , typhoon , waft , whiff , zephyr Từ trái nghĩa tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ
windy nghĩa là gì