usb tiếng trung là gì

USB là gì công dụng để kết nối các thiết bị ngoại vi với máy tính usb 2.0 flash cấu tạo cách sử dụng điện áp cổng usb là bao nhiêu wifi bluetooth 3g boot 16gb disk security 3.0 otg phát wifi Ngoài ra các công ty bảo mật nổi tiếng như AVG và Kaspersky còn cung cấp các giải pháp Tiếng Trung Usb tiếng trung là gì? 9+ Các ví dụ minh họa. admin Send an email 3 Tháng Tám, 2022. 0 0 Less than a minute. admin Send an email 3 Tháng Tám, 2022. 0 0 Less than a minute. Facebook Twitter LinkedIn Tumblr Pinterest Reddit VKontakte Share via Email Print. admin. Website; Khi sử dụng một chiếc oto, các từ vựng về các linh kiện trên xe rất khó để nói sang tiếng Trung, vì các từ vựng này có nét đặc trưng riêng là các từ vựng tiếng Hán chuyên ngành, ở đây tôi có sưu tập một số thiết bị trên xe oto mong có thể giúp các bạn tìm hiểu và Vay Tiền Home Credit Online Có An Toàn Không. Chào các bạn, hôm nay chúng ta cùng học tiếng Trung chủ đề máy tính và internet nhé, máy tinhd và internet quá quen thuộc với chúng ta rồi các bạn nhỉ, vì vậy mà chủ đề này các bạn sẽ học nhanh thôi, dưới đây mình tổng hợp danh sách các từ vựng các bạn xem và cùng học với mình nhé. Chúc các bạn học tập chăm chỉ. Bạn quan tâm và có nhu cầu học tiếng Trung, xem chi tiết các khóa học tiếng Trung tại trung tâm dạy tiếng Trung tại Hà Nội. Cùng học tiếng Trung chủ đề máy tính và internet Hình ảnh một số từ vựng tiếng Trung về máy tính và internet Danh sách từ vựng tiếng Trung về máy tính và internet STT Tiếng Trung Tiếng Việt/ Tiếng Anh 1 软件 ruăn jiàn phần mềm/ software 2 音响 yīn xiăng loa/ speakers 3 话筒 huà tŏng micro/ microphone 4 AC适配器 AC shì pèi qì bộ đổi nguồn/ AC adapter 5 碟 dié đĩa/ dish 6 打印机 dă yìn jī máy in/ printer 7 按钮 àn niǔ nút/ button 8 传真 chuán zhēn fax 9 扫描仪 săo miáo yí máy quét, máy scan/ scanner 10 移动硬盘 - yí dòng yìng pán ổ cứng gắn ngoài/ external hard drive 11 U盘 U pán Ổ đĩa USB/ USB drive 12 USB接口 USB jiē kǒu giao diện USB/ USB Interfaces 13 笔记本 bǐ jì běn máy tính xách tay/ laptop 14 触摸板 chù mō băn bàn di chuột/ touchpad 15 桌面 zhuō miàn máy tính để bàn/ desktop 16 主页 zhŭ yè trang chủ/ homepage 17 菜单栏 cài dān lán Thanh menu/ menu bar 18 链接 liàn jiē liên kết/ link 19 网址 wăng zhĭ địa chỉ internet, URL/ internet address 20 地址 dì zhĭ địa chỉ/ address 21 书签 shū qiān dấu trang/ bookmark 22 关键字 guān jiàn zì từ khóa/ keyword 23 像素 xiàng sù pixel 24 收藏夹shōu cáng jiā đánh dấu/ bookmark Có thể bạn quan tâmNăm phụng vụ nào là năm 2024?KTM 2023 và 2022 có gì khác nhau?Có phải là trăng tròn vào ngày 6 tháng 3 năm 2023?Bài mẫu tiếng Anh 2023 Lớp 11 Bảng TSNam 15 tuổi cao bao nhiêu là đủ 25 备份 bèi fèn sao lưu/ backup 26 图片 tú piàn ảnh/ image 27 视频 shì pín video 28 硬件 yìng jiàn phần cứng/ hardware 29 电脑 diàn năo máy tính/ computer 30 屏幕 píng mù bàn phím/ screen 31 键盘 jiàn pán bàn phím/ keyboard 32 键 jiàn phím trên bàn phím/ key on a keyboard 33 台式机 tái shì jī máy tính để bàn/ desktop computer 34 鼠标 shŭ biāo chuột/ mouse 35 显示器 xiǎn shì qì màn hình/ monitor 36 CPU CPU 37 设计 shè jì thiết kế/ design 38 电脑 - diànnǎo máy tính/ computer 39 因特网 - yīntèwǎng internet 40 程序 - chéngxù chương trình/ program 41 视窗- shìchuāng Windows 42 苹果电脑-píngguǒ diànnǎo Mac 43 苹果公司- píngguǒ gōngsī Apple 44 微软公司- wēiruǎn gōngsī Microsoft 45 谷歌 - gǔgē Google 46 文件 - wénjiàn tệp, tập tin/ file 47 复制 - fùzhì sao chép/ copy 48 保存 - bǎocún lưu/ save 49 删除 - shānchú xóa/ delete 50 打开 - dǎkāi bật, mở/ open, turn on 51 关闭 - guānbì đóng/ close 52 点击 - diǎnjī nhấp/click 53 双击 - shuāngjī nhấp đúp/ double-click 54 关掉 - guān diào tắt/ turn off 55 插入 - chārù cắm vào/ plug in 56 图片- túpiàn hình ảnh/ image 57 视频 - shìpín video 58 链接 - liànjiē kết nối/ connect 59 网络 - wǎngluò mạng/ network 60 无线 - wúxiàn không dây/ wireless 61 电子邮件 - diànzǐ yóujiàn email 62 邮箱 - yóuxiāng hộp thư đến/ inbox 63 文件 wén jiàn tài liệu/ document 64 垃圾邮件 lā jī yóu jiàn thư rác/ spam 65 接入 jiē rù truy cập/ access 66 附件 fù jiàn đính kèm/ attachment 67 病毒 bìng dú virus 68 浏览器 - liúlǎn qì trình duyệt/ browser 69 发邮件 - fā yóujiàn gửi email/ send an email 70 回复 - huífù trả lời/ reply 71 转发 - Zhuǎnfā Chuyển tiếp/ forward 72 聊天- liáotiān Trò chuyện/ chat 73 硬盘 - yìngpán ổ cứng/ hard disk 74 鼠标 - shǔbiāo chuột/ mouse 75 电脑死机 - Diànnǎo sǐjī sự cố/ crash 76 图标- túbiāo icon 77 幻灯片- huàndēng piàn trình chiếu/ slideshow 78 怀了 - Huáile chia, hỏng/ broken 79 调制解调器- tiáo zhì jiĕ diàoqì Modem 80 耳机 - ěr jī Tai nghe/ Earphone 81 附件 - fù jiàn Tệp đính kèm/ Attachment 82 邮件 - yóu jiàn Một email/ An email 83 发邮件 - fā yóu jiàn Để gửi email/ To send an email 84 评论 - píng lùn Nhận xét/ Comment 85 注册 - zhù cè Đăng ký/ Register 86 登录 - dēng lù Đăng nhập/ Log in, sign in 87 下载 - xià zăi Tải xuống/ Download 88 上传 - shàng chuán Tải lên/ Upload 89 数据库 - shù jù kù Cơ sở dữ liệu/ Database 90 剪贴 - jiăn tiē băn Clipboard 91 社交网络 shè jiāo wăng luò Mạng xã hội/ social network 92 电子商务 diàn zĭ shāng wù Thương mại điện tử/ e-commerce 93 博客 bó kè blog 94 网页 wăng yè trang web/ webpage 95 聊天室 liáo tiān shì phòng chat/ chartroom 96 电脑游戏 diàn năo yóu xì trò chơi điện tử/ computer game 97 电玩 diàn wán Trò chơi điện tử/ video game 98 网游(网络游戏) wǎng yóuwǎngluò yóuxì Trò chơi trực tuyến/ internet game 99 网购(网上购物) wǎng gòuwǎngshàng gòuwù mua sắm trực tuyến/ internet shopping 100 黑客 hēi kè tin tặc/ hacker Đọc thêm >>Học tiếng Trung đạt hiệu quả cao tại ngoại ngữ Hà Nội >>Chủ đề từ vựng tiếng Trung về cảm xúc con người Các bạn cố gắng chăm chỉ rèn luyện, trau dồi kiến thức thường xuyên để tăng vốn kiến thức cho bản thân nhé. hãy chia sẻ kiến thức bài viết với mọi người để cùng học tiếng Trung chủ đề máy tính và internet nhé các bạn. Chúc các bạn học tập tốt, đạt được các mục tiêu đã đặt ra. Nguồn bài viết Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm ổ usb flash ổ chớp usb tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ổ usb flash ổ chớp usb trong tiếng Trung và cách phát âm ổ usb flash ổ chớp usb tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ổ usb flash ổ chớp usb tiếng Trung nghĩa là gì. 闪盘 闪存盘Shǎn pán shǎncún pán Nếu muốn tra hình ảnh của từ ổ usb flash ổ chớp usb hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung chứng minh bằng giải thích tiếng Trung là gì? lế cưới giấy tròn 1 năm tiếng Trung là gì? diễn biến tiếng Trung là gì? cục diện bế tắc tiếng Trung là gì? biểu đệ tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của ổ usb flash ổ chớp usb trong tiếng Trung 闪盘 闪存盘Shǎn pán shǎncún pán Đây là cách dùng ổ usb flash ổ chớp usb tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ổ usb flash ổ chớp usb tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn. [Tiếng Trung chủ đề máy tính, tin học] – Cùng song hành với sự phát triển của xã hội, “tin học” ngày nay trở thành yếu tố không thể thiếu. Hôm nay tiếng Trung THANHMAIHSK sẽ đem đến cho các bạn tổng quan về “thuật ngữ trong tin học, máy tính bằng tiếng Trung” nhé Từ vựng tiếng Trung chủ đề máy tính, tin học Thuật ngữ Tiếng Trung Phiên âm Máy tính 电脑 diànnǎo Cài đặt Setup Install 安装 ānzhuāng Bit 比特 bǐtè notebook 笔记本 bǐjìběn Hình nền Wallpaper 壁纸 bìzhǐ Bảng biểu 表格 biǎogé Blog 博客 bókè Bản vá 补丁 bǔdīng Hệ điều hành 操作系统 cāozuò xìtǒng Chương trình 程序 chéngxù Lập trình viên 程序员 chéng xù yuán Xung đột 冲突 chōngtū Bộ vi xử lý CPU 处理器 chǔlǐ qì Track 磁道 cídào Đĩa từ 磁盘 cípán Lưu Save 存盘 cúnpán In 打印 dǎyìn Kích đơn Single click 单击 dānjī Lối ra Export 导出 dǎochū Cổng vào Import 导入 dǎorù Đăng nhập Log in 登录 dēnglù Địa chỉ address 地址 dìzhǐ address book 地址簿 dìzhǐbù Máy vi tính 电脑 diàn nǎo TV box 电视盒 diàn shì hé Hòm thư điện tử Mail 电子邮箱 diànzǐ yóu xiāng Modem 调制解调器 tiáo zhì jiě tiáo qì Hộp thoại Dialog box 对话框 duì huà kuāng Server 服务器 fú wù qì Copy 复制 fùzhì Định dạng Format 格式化 géshì huà Cập nhật Update 更新 gēngxīn Công cụ Tool 工具 gōngjù Đĩa CD 光盘 guāng pán Con chuột 鼠标 shǔbiāo Chuột quang 光学鼠标 guāng xué shǔbiāo Phần mềm quảng cáo Malware 广告软件 guǎng gào ruǎn jiàn Internet 互联网 hù lián wǎng Thùng rác 回收站 huí shōu zhàn Kích hoạt 激活 jīhuó Spam 寄生虫 jì shēng chóng Phần mềm gián điệp 间谍软件 jiàndié ruǎnjiàn Tích hợp Tương thích 兼容 jiānróng Cut 剪切 jiǎnqiè Bàn phím Keyboard 键盘 jiànpán Cổng Khe cắm 接口 jiēkǒu Mã nguồn mở 开源码 kāiyuánmǎ Copy 拷贝 抄录 kǎobèi chāolù Control panel 控制面板 kòng zhì miàn bǎn Short cut 快捷 kuàijié Băng thông rộng 宽带 kuāndài File rác 垃圾文件 lājī wénjiàn Bluetooth 蓝牙 lányá Offline Ngoại tuyến 离线 líxiàn Liên kết Link 连接 liánjiē Connect 连接 liánjiē Chat 聊天 liáotiān chat room 聊天室 liáo tiān shì RAM 内存 nèicún Cấu hình 配置 pèizhì Platform 平台 píngtái Màn hình Monitor 屏幕 píngmù Screen save 屏幕保护 píngmù bǎohù Bẻ khóa Crack 破解 pòjiě Ổ đĩa 驱动器 qūdòng qì Phần mềm 软件 ruǎnjiàn 3D 三维 sānwéi Xóa Delete 删除 shānchú Ổ USB 闪盘 优盘 shǎn pán yōupán Upload 上传 上载 shàng chuán shàng zài Setup 設置 shèzhì Webcam 摄象头 网路摄影机 shè xiàng tóu wǎng lù shè yǐngjī Nâng cấp 升级 shēngjí Cạc âm thanh Sound card 声卡 shēngkǎ Gigabyte 十亿字节 shí yì zì jié Thiết bị ghép Adapter 适配器 shìpèiqì Máy tính xách tay Laptop 手提电脑 shǒutí diànnǎo Bộ gõ IME 输入法 shūrù fǎ Dữ liệu Data 数据 shùjù Chip 2 nhân 双核处理器 shuānghé chǔlǐ qì Kích đôi Double click 双击 shuāngjī Tìm kiếm Search 搜索 sōusuǒ Công cụ tìm kiếm 搜索引擎 sōusuǒ yǐnqíng Defragment 碎片整理 suìpiàn zhěnglǐ Biểu tượng Item 图标 túbiāo Hình ảnh 图像 túxiàng Thoát Đăng xuất 退出 tuìchū Bộ nhớ ngoài 外存 wài cún Mạng 网络 wǎngluò Giáo dục qua mạng 网络教育 wǎng luò jiàoyù Trò chơi trực tuyến 网路络游戏 wǎng lù luò yóuxì Trang web Web page 网页网页 wǎngyè Thành viên mạng 网友 wǎngyǒu Website 网站 wǎngzhàn Văn bản Word 文本文件 wénběn wénjiàn Tệp tin File 文件 wénjiàn Thư mục Folder 文件夾 wénjiàn jiā Hệ thống System 系统 xìtǒng Download 下载 xiàzài Cạc màn hình VGA card 显示卡 xiǎnshì kǎ Màn hình 显示器 xiǎn shì qì Chip 芯片 xīn piàn Tệp trình diễn PowerPoint 演示文稿 yǎnshì wéngǎo Màn hình tinh thể lỏng 液晶屏幕 yèjīng píngmù Internet 因特网网路 yīntè wǎng wǎng lù Phần cứng 硬件 yìng jiàn Ổ đĩa cứng 硬盘 yìng pán Tối ưu hóa 优化 yōuhuà Mã nguồn 源码 yuán mǎ Online Trực tuyến 在线 zàixiàn Dán Paste 黏贴 niántiē Số tài khoản Account 账号 zhànghào Mega 兆 zhào Khởi động lại 重启 chóngqǐ Bo mạch chủ Mainboard 主板 zhǔbǎn Server 主机 zhǔjī Bo mạch chủ 主机板 zhǔjī bǎn Chủ đề Theme 主题 zhǔtí Trang chủ Home page 主页 zhǔyè Thuộc tính properties 属性 shǔxìng Đăng ký Login Register 注册 zhùcè Chuyển đổi Switch 转换 zhuǎn huàn Đĩa cài 装碟 zhuāng dié Desktop 桌面 zhuōmiàn Byte 字节 zì jié Font chữ 字体 zìtǐ Custom 自定义 zì dìngyì End user 最终用户 zuìzhōng yònghù Yahoo! Messenger 雅虎通 yǎhǔ tōng Yahoo! Mail 雅虎邮件 yǎhǔ yóujiàn Yahoo! 雅虎 yǎhǔ Xuất Ra 输出 shūchū Xử lý từ Xử lý văn bản 文字信息处理 wénzì xìnxī chǔlǐ Xử lý thông tin 信息处理 xìnxī chǔlǐ Xử lý dữ liệu theo lô/ theo khối 成批处理 chéng pī chǔlǐ Xử lý dữ liệu 数据处理 shùjù chǔlǐ WWW World wide web 万维网 wàn wéi wǎng Website 网站 wǎngzhàn Webcam 摄像头 shè xiàng tóu Virus máy tính 计算机病毒 jìsuànjī bìngdú Vi mã Vi code 微代码 wéi dàimǎ Vi lệnh 微指令 wéi zhǐlìng Vi chương trình 微程序 wéi chéng xù USB U盘 通用串行总线 U pán tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn Tỷ lệ phần trăm 百分比 bǎi fēn bǐ Truyền thông tin 信息传送 xìnxī chuán sòng Trò chơi điện tử 电子游戏 diànzǐ yóuxì Trình duyệt Browser 浏览器 liúlǎn qì Trí tuệ nhân tạo Trí thông minh nhân tạo 人工智能 réngōng zhìnéng Trí thông minh con người 人的智能 rén de zhìnéng Trao đổi thông tin 信息交换 xìnxī jiāo huàn Trang web 网页 wǎngyè Trang chủ 主页 zhǔyè … OR …“或” …“huò” …. NOT …“非” …“fēi” ….. NAND …“与非” …“yǔ fēi” …. AND …“与” …“yǔ” Tin tặc Hacker 黑客 hēikè Tìm kiếm thông tin 信息检索 xìnxī jiǎn suǒ Tiêu đề 标题 biāotí Thương mại điện tử 电子商务 diànzǐ shāng wù Thùng máy CPU 电脑机箱 diàn nǎo jīxiāng Thư điện tử Email 电子函件 diànzǐ hánjiàn Thông tin Thông điệp 信息 xìnxī Thông tin Dữ liệu 资讯 zīxùn Thiết lập Cài đặt 安排 Ānpái Thiết kế phần mềm 软件设计 ruǎnjiàn shèjì Thiết kế phần cứng 硬件设计 yìngjiàn shèjì Thiết bị ngoại vi 外围设备 wàiwéi shèbèi Thiết bị lưu trữ 存储设备 cúnchú shèbèi Thiết bị giám sát 监测器 jiāncè qì Thiết bị đếm giờ 计时器 jìshí qì Thiết bị đầu cuối 终端 zhōng duān Thẻ từ 磁卡 cíkǎ Thẻ nhớ 存储卡 闪存卡 cúnchú kǎ shǎncún kǎ Thao tác từng bước 按步操作 àn bù cāozuò Thao tác máy 计算机操作 jìsuànjī cāozuò Thao tác bằng tay Thao tác thủ công 人工操作 réngōng cāozuò Thanh ghi 寄存器 jìcúnqì Tên miền 域名 yùmíng Tai nghe Headphone 耳机 Ěrjī Sự mô phỏng người 人的模拟 rén de mónǐ Sự chọn bìa đục lỗ 卡片分类 kǎpiàn fēnlèi Siêu máy tính 超级计算机 chāojí jìsuànjī Siêu liên kết hyperlink 超链接 chāo liànjiē Sách điện tử 电子图书 diànzǐ túshū Phím chức năng 功能键 gōng néng jiàn Phích cắm máy tính 计算机插头 jìsuànjī chātóu Phần sụn Vi chương trình 固件 gùjiàn Phản hồi thông tin 信息反馈 xìnxī fǎnkuì Người làm công tác máy tính 计算机工作者 jìsuànjī gōng zuò zhě Ngôn ngữ thuật toán 算法语言 suànfǎ yǔyán Ngôn ngữ thông minh nhân tạo 人工智能语言 réngōng zhìnéng yǔyán Ngôn ngữ nhân tạo 人工语言 réngōng yǔyán Ngôn ngữ máy tính 计算机语言 jìsuànjī yǔyán Ngôn ngữ FORTRAN 公式翻译程序语言 gōngshì fānyì chéngxù yǔyán Máy vi tính 微型计算机 wéixíng jìsuànjī Máy tính xách tay Laptop 笔记本电脑 bǐjìběn diànnǎo Máy tính tương tự Máy tính analog 模拟计算机 mónǐ jìsuànjī Máy tính xử lý số liệu tự động 电子数据处理机 diànzǐ shùjù chǔlǐ jī Máy tính số 数字计算机 shùzì jìsuànjī Máy tính sinh học Máy tính bionic 仿生计算机 fǎng shēng jìsuànjī Máy tính quang học 光学计算机 guāngxué jìsuànjī Máy tính gia đình 家用计算机 jiāyòng jìsuànjī Máy tính đục lỗ 穿孔计算机 chuānkǒng jìsuànjī Máy tính điện tử 电子计算机 diànzǐ jìsuànjī Máy tính để bàn 台式电脑 táishì diànnǎo Máy tính đầu cuối 终端计算机 zhōng duān jìsuànjī Máy tính cỡ trung bình 中型计算机 zhōng xíng jìsuànjī Máy tính cỡ lớn Siêu máy tính 巨型计算机 jùxíng jìsuànjī Máy tính chủ 主机计算机 zhǔjī jìsuànjī Máy tính cầm tay Palmtop 掌上电脑 zhǎng shàng diànnǎo Máy tính cá nhân PC 个人电脑 gèrén diànnǎo Máy tính bảng Tablet PC 平板电脑 píngbǎn diànnǎo Máy server Máy tính phục vụ 服务器 fúwùqì Máy in phun 喷墨打印机 pēng mò dǎyìnjī Máy in laser 激光打印机 激打 jīguāng dǎyìnjī jī dǎ Máy in 打印机 dǎyìnjī Máy ghi số liệu 数据记录器 shùjù jìlù qì Máy đục lỗ chữ cái 字母穿孔机 zìmǔ chuānkǒng jī Máy đọc phiếu đục lỗ 打卡机 dǎkǎ jī Máy đếm Bộ đếm 计数器 jìshùqì Máy đánh chữ điều hành 键盘打字机 jiànpán dǎzìjī Máy chủ 主机 zhǔjī Mẫu nền màn hình 墙纸 qiángzhǐ Mạng toàn cục Mạng diện rộng WAN 广域网 guǎng yù wǎng Mạng máy tính 计算机网络 jì suàn jī wǎng luò Mạng internet 因特网 yīn tè wǎng Mạng đô thị MAN 城域网 chéng yù wǎng Mạng cục bộ Mạng LAN 局域网 júyù wǎng Màn hình tinh thể lỏng 液晶显示器 yèjīng xiǎn shìqì Màn hình desktop 桌面 zhuō miàn Màn hình 显示器 xiǎn shìqì Mã, mật mã 代码 dàimǎ Mã quốc gia 国家代码 guójiā dàimǎ Mã hóa thông tin 信息编码 xìnxī biānmǎ Mã địa chỉ 地址代码 dìzhǐ dàimǎ Mã chỉ dẫn ký hiệu vạn năng cho người mới bắt đầu Ngôn ngữ BASIC 初学者通用符号指令码 chū xuézhě tōngyòng fúhào zhǐlìng mǎ Mã card Mã bìa đục lỗ 卡片代码 kǎpiàn dàimǎ Mã BIG 5 Đại ngũ mã 大五码 dà wǔ mǎ Lưu giữ thông tin 信息存储 xìnxī cúnchú Lượng thông tin 信息量 xìnxī liàng Loa 扬声器 喇叭 yáng shēng qì lǎbā Lệnh 指令 zhǐlìng Lên mạng 上网 shàng wǎng Lập trình 程序设计 chéngxù shèjì Ký tự 字符 zìfú Ký hiệu phần trăm 百分比符号 bǎi fēn bǐ fúhào Kiến thức máy tính 计算机知识 jì suàn jī zhīshì Khối Đơn vị 单元 dānyuán Kết xuất 转贮 转存 zhuǎn zhù zhuǎn cún Kênh 通道 tōngdào Hợp ngữ 汇编语言 huìbiān yǔyán Hợp dịch 汇编 huìbiān Hội nghị qua mạng 网络会议 wǎngluò huìyì Hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân PDA 个人数字助理 gèrén shùzì zhùlǐ Hệ thống truyền tin nội bộ bằng loa máy vô tuyến 内部通话系统(对讲机) nèibù tōnghuà xìtǒng duìjiǎngjī Hệ thống thông tin 信息系统 xìnxī xìtǒng Hệ thống nguồn điện 电源系统 diànyuán xìtǒng Hệ thống người – máy 人机系统 rén jī xìtǒng Hệ điều hành Windows 视窗操作系统h shìchuāng cāozuò xìtǒng h Hệ điều hành 操作系统 cāozuò xìtǒng Google 谷歌 gǔgē Gỡ rối Hiệu chỉnh lỗi 调试 tiáoshì Gõ phím Nhấn phím 按键 ànjiàn G-mail 谷歌邮箱 gǔgē yóu xiāng Giao diện người dùng 用户界面 yònghù jièmiàn Giám sát 监督 jiāndū Ghi chép số liệu 数据登录 shùjù dēnglù DVD-ROM 高密度只读光盘 gāo mìdù zhǐ dú guāngpán Dung lượng thanh ghi 寄存器容量 jìcúnqì róngliàng Dung lượng bộ nhớ 存储量 cúnchú liàng Điện thoại internet 网络电话 wǎngluò diànhuà Đĩa VCD Đĩa hình 视频压缩光盘 shìpín yāsuō guāng pán Đĩa mềm 软磁盘 软盘 ruǎn cípán ruǎnpán Đĩa DVD 数字视盘 数字 shùzì shìpán shùzì Đĩa cứng 硬磁盘 硬盘 yìngcípán yìngpán Địa chỉ mạng 网址 wǎngzhǐ Địa chỉ 地址 dìzhǐ Đĩa CD-RW 可重写光盘 kě chóng xiě guāngpán Đĩa CD-R 可录光盘 kě lù guāngpán Đĩa CD Đĩa compact 光盘 光碟 guāngpán guāngdié Đầu đọc thẻ nhớ 读卡器 dú kǎ qì Đầu cắm USB 通用串行总线接口 tōng yòng chuàn háng zǒng xiàn jiēkǒu Dân nghiện máy tính 计算机迷 jì suàn jī mí Đa phương tiện 多媒体 duōméitǐ Cơ sở dữ liệu Ngân hàng dữ liệu 数据库 shùjùkù Chuyên gia máy tính 计算机专家 jì suàn jī zhuān jiā Chương trình xuất Chương trình ra 输出程序 shūchū chéngxù Chương trình tự khởi động 引导程序 yǐndǎo chéngxù Chương trình phần mềm 软件程序 ruǎnjiàn chéngxù Chương trình nhập 输入程序 shūrù chéngxù Chương trình kiểm soát, chương trình giám sát 监督程序 jiāndū chéngxù Chương trình dịch hợp ngữ Chương trình hợp dịch 汇编程序 huìbiān chéngxù Chương trình con Chương trình được gọi 子程序 zǐ chéngxù Chương trình chính Chương trình điều khiển 主程序 zhǔ chéngxù Chương trình 程序 chéngxù Chữ ký điện tử 电子签名 diànzǐ qiānmíng Chỉ dẫn vận hành 操作说明 cāozuò shuōmíng CD-ROM 只读光盘 zhǐ dú guāngpán Card 卡片 kǎpiàn Card mạng 网卡 wǎngkǎ Card màn hình 视频卡 shìpín kǎ Cáp điện máy tính 计算机电缆 jì suàn jī diànlǎn Bức tường lửa 防火墙 fáng huǒ qiáng Bộ xử lý văn bản 文字信息处理机 wénzì xìnxī chǔlǐ jī Bộ xử lý trung tâmCPU 中央处理器 zhōngyāng chǔlǐ qì Bộ vi xử lý 微处理机 wéi chǔlǐ jī Bố trí, dàn trang Layout 版面编排 bǎnmiàn biānpái Bộ nhớ đĩa từ 磁盘存储装置 cípán cúnchú zhuāngzhì Bộ nhớ chớp Bộ nhớ cực nhanh Flash memory 闪存 shǎncún Bộ nhớ 存储器 cúnchúqì Bộ nguồn liên tục UPS 不间断电源 bú jiànduàn diànyuán Bộ dữ liệu, tập hợp dữ liệu 数据集 shùjù jí Bộ điều khiển 控制器 kòngzhì qì Bộ chỉ thị hoạt động 操作指示器 cāozuò zhǐshì qì Bộ chỉ báo lỗi 误差指示器 wùchā zhǐshì qì Biến đổi thông tin 信息变换 xìnxī biànhuàn Biến đổi mã Chuyển đổi mã 代码转换 dàimǎ zhuǎnhuàn Bảng thông Bandwidth 带宽 dàikuān Bảng dữ liệu 数据表 shùjù biǎo Bàn phím mềm 软键盘 ruǎn jiànpán Bàn phím điều khiển Bàn giao tiếp người-máy 控制台 kòngzhì tái Bàn phím 键盘 jiànpán Bàn phím 软键 ruǎn jiàn An toàn dữ liệu 数据安全 shùjù ānquán An ninh mạng 网络安全 wǎngluò ānquán Các hãng máy tính lớn của Trung Quốc Hãng Lenovo:联想:Liánxiǎng Lenovo Group Ltd là tập đoàn đa quốc gia về công nghệ máy tính. Hãng này có trụ sở chính ở Bắc Kinh, Trung Quốc và Morrisville, Bắc Carolina, Mỹ. Năm 2013, Lenovo được các đơn vị bán hàng bình chọn là nhà cung cấp máy tính lớn nhất thế giới. Tập đoàn tiếp thị cho dòng laptop ThinkPad và dòng máy tính để bàn ThinkCentre. Lenovo hoạt động tại hơn 60 quốc gia và kinh doanh các sản phẩm của mình trong khoảng 160 quốc gia. Hãng Asus:华硕:Huáshuò Thương hiệu Asus đến từ Đài Loan – một quốc gia với sự tăng trưởng vượt bậc về công nghệ thông tin. Khởi đầu là một nhà sản xuất bo mạch chủ Asus vươn lên trở thành doanh nghiệp hàng đầu Đài Loan với hơn nhân viên phân bố trên toàn thế giới. Các sản phẩm chủ yếu của Asus là linh kiện máy tính cá nhân, máy tính xách tay, thiết bị ngoại vi, máy tính bảng, máy chủ và điện thoại thông minh. Hãng Acer:宏碁:Hóngqí Acer Inc còn được viết là acer. Đây là sản phẩm thuộc Tập đoàn Hoành Kỳ là tập đoàn đa quốc gia về thiết bị điện tử và phần cứng máy tính của Đài Loan có trụ sở tại Tịch Chỉ, Tân Bắc, Đài Loan. Các sản phẩm của Acer bao gồm các loại máy tính để bàn và laptop PC, máy tính bảng, server, các thiết bị lưu trữ, màn hình hiển thị, smartphone và các thiết bị ngoại vi. Đồng thời còn cung cấp các thiết bị phục vụ thương mại điện tử cho các doanh nghiệp, chính phủ và người tiêu dùng. Năm 2013, Acer là chiếm thị phần nhà cung cấp máy tính lớn thứ 4 trên thế giới. Xã hội ngày càng phát triển nhanh chóng đi cùng sự tiến bộ vượt bậc của khoa học kỹ thời đại công nghệ số hiện nay, việc thành thạo các kỹ năng tin học không chỉ được trường lớp chú trọng mà các công ty, tập đoàn lớn cũng cực kỳ quan tâm. Gần như mọi công việc dù lớn hay nhỏ đều có sự góp mặt của tin học. Vì vậy, để không gặp nhiều bỡ ngỡ, khó khăn trong các công việc sau này. Hãy học thật tốt bài “Tiếng trung chủ đề tin học, máy tính” của Tiếng trung THANHMAIHSK nhé.

usb tiếng trung là gì