tự hào tiếng anh là gì

Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung,…Chúng ta phải ghi ngớ công lao của các vị anh hùng dân tộc, vì các vị ấy là tiêu biểu của một dân tộc anh hùng." Trong Tiếng Anh, "tự túc" là một tính từ có thể dễ dàng kết hợp với nhiều loại từ khác nhau trong tiếng Anh cũng như có những cách dùng đa dạng. The design is based on a sturdy and majestic wooden shipbuilding model where each part is a self-sufficient unit providing materials. Tự hào tiếng Anh là gì proud, phiên âm /praʊd/. Tự hào là cảm giác tự nhiên của con người thể hiện sự tự hào về chính bản thân, gia đình, đất nước của bạn. Tự hào thể hiện niềm vui hoặc hài lòng về những gì đang có hay bạn đạt được những điều mà bạn mơ ước đạt được. Vay Tiền Home Credit Online Có An Toàn Không. Bản dịch Ví dụ về cách dùng Ví dụ về đơn ngữ I want him to be proud of the man he will become. After the celebration he promised that he will never be ashamed about his son again and will be proud of him no matter what. I don't think anyone should be proud of having many more children and women dead than armed men. She claims to be proud of her upbringing and how she only feels truly alive when she is fighting, but this is a facade. He should be proud of his culture, his national dress and his national language. tự cho là quan trọng tính từ Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

tự hào tiếng anh là gì