từ vựng bài 23

Từ vựng Minna no Nihongo - Bài 23 Từ vựng tiếng Nhật Minna bài 23 Trong bài này, chúng ta sẻ cùng học về từ vựng tiếng Nhật cơ bản trong giáo trình Minna no Nihongo I. Từ Vựng Romaji Kanji Nghĩa ききます「先生に」 Kikimasu `sensei ni' 聞きます hỏi (giáo viên) みち michi 道 đường こうさてん … Từ vựng Minna no Nihongo bài 25, vậy là bạn đã cùng Kosei đi hết chặng đường 25 bài Minna. Chúc các bạn học tập tốt và thi đỗ JLPT N5 nhé! Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 23. Tiếp tục cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei cố gắng học từ vựng Minna no Nihongo bài 23 Cùng trung tâm tiếng DUCMINH bổ sung thêm 34 từ vựng và 2 cấu trúc ngữ pháp mới qua bài 23 giáo trình Minna no Nihongo nhé. Phần 1 : Từ vựng TT Từ vựng Hán tự Nghĩa 1 ごちそうさま[でした]。 ~ Xin cám ơn anh/chị đã đãi tôi bữa cơm. 2 まわします 回します Vặn Vay Tiền Home Credit Online Có An Toàn Không. FlashcardsLearnTestMatch図書券Click the card to flip 👆1 / 40FlashcardsLearnTestMatchCreated byvotranbaokhanhTerms in this set 40図書券phiếu sách国民người dân国立競技場sân vận động quốc gia国籍quốc tịch地位địa vị地元địa phương là vùng đất có liên quan trực tiếp đến sự việc地方địa phương型kiểu, khuôn mẫu基本căn bản場面bối cảnh Terms in this set 44边biān bên, cạnh东边dōngbian đông biên -NPhía Đông西边xībian tây biên -NPhía Tây南边[nánbian] Phía Nam北边běi bian bắc biên -NPhía Bắc前边[qiánbian] Phía trước后边hòubian hậu biên -NĐằng sau, phía sau左边zuǒ bian - left side of - bên trái右边yòu bian - right side - bên phải里边 lǐ biān bên trong Học từ vựng tiếng Nhật N2 Thứ Tư, 03 Tháng Năm 2023 生・学・用・見 là 4 kanji trọng tâm của bài từ vựng này cùng với rất nhiều từ vựng liên quan cần nhớ! Cùng Kosei bắt đầu từ vựng N2 bài 23 thôi! Bài 23 生・学・用・見 生 Sinh 生じる しょうじる Phát sinh, nảy sinh 問題が生じる Vấn đề nảy sinh 生える はえる Mọc, nảy nở 草が生える Cỏ dại mọc đầy 一生 いっしょう Suốt đời, cả đời 一生忘れない Suốt đời không quên 人生 じんせい Cuộc đời, nhân sinh つらい人生 Cuộc đời gian khổ 生産(する) せいさん Sản xuất, trồng 野菜を生産する Trồng rau củ 生け花 いけばな Nghệ thuật cắm hoa 生け花を習う Học môn Ikebana 生 なま Tươi, sống 生の魚 Cá sống 学 Học 学力 がくりょく Học lực 学力をつける Nhận 学習(する) がくしゅう Học tập 学習時間を増やす Tăng thời gian học lên 学者 がくしゃ Học giả 言語学者 Nhà ngôn ngữ học 学問 がくもん Học vấn, sự học 学問にはげむ Phấn đấu học hành 学会 がっかい Hội thảo, hội nghiên cứu 学会で発表する Phát biểu tại hội thảo 文学 ぶんがく Văn học 文学を 学ぶ Học môn văn học 用 Dụng 用いる もちいる Dùng, áp dụng 道具を用いる Sử dụng dụng cụ 用語 ようご Thuật ngữ 専門用語を覚える Ghi nhớ thuật ngữ chuyên môn 用紙 ようし Mẫu đơn, giấy tờ 用紙に記入する Điền mẫu đơn 用心(する) ようじん Cẩn thận, dụng tâm すりに用心する Cẩn thận những kẻ móc túi 使用(する) しよう Sử dụng ファックスを使用する Dùng máy fax 引用(する) いんよう Trích dẫn ことわざを引用する Trích dẫn một câu tục ngữ 急用 きゅうよう Việc gấp =急な用事 Việc gấp 日用品 にちようひん Đồ dùng hàng ngày, nhu yếu phẩm 日用品を使う Sử dụng đồ dùng hàng ngày 見 Kiến 見学(する) けんがく Tham quan học tập, kiến tập 工場を 見学する Kiến tập ở nhà máy 見事(な) みごと Đẹp, quyến rũ 見事な絵画 Một bức tranh đẹp tuyệt 見出し みだし Đầu đề 新聞の見出し Đầu đề báo 見方 みかた Cách nhìn nhận, góc nhìn 見方を替える Thay đổi cách nhìn 見本 みほん Kiểu mẫu, vật mẫu 見本を参考にする Tham khảo vật mẫu 見回る みまわる Tuần tra, giám sát 校内を見回る Tuần tra sân trường Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học thêm bài từ vựng N2 khác nữa nhé >>> Học từ vựng N2 - Bài 22 大・中・間・作・通 trong kanji cách dễ hiểu nhất >>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018 >>> 40 đề thi thử JLPT N2

từ vựng bài 23